Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng Quý thầy cô đến với kho học liệu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số học 6. Chương III. §6. So sánh phân số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thu Ha (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:14' 09-03-2024
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    M
    E
    C
    Á
    C
    G
    N
    CHÀO MỪ
    !
    C

    H
    T

    I
    T
    I
    ĐẾN VỚ

    KHỞI ĐỘNG
    Ở bậc tiểu học, các em đã học phân số với tử và mẫu
    đều là số tự nhiên, mẫu khác 0 ví dụ . Vậy nếu tử và
    mẫu là số nguyên, ví dụ: có phải là phân số không ?

    CHƯƠNG V.
    PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
    BÀI 1: PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ
    MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
    (3 TIẾT)

    NỘI DUNG
    Khái niệm phân số
    Phân số bằng nhau
    Tính chất cơ bản của phân số

    Khái niệm phân số

    Một tòa nhà chung cư có ba tầng hầm được kí hiệu
    thứ tự từ trên xuống là B1, B2, B3. Độ cao của ba
    hầm là bằng nhau. Biết rằng độ cao của mặt sàn tầng
    B3 so với mặt đất là -10 m. Tính độ cao của mặt sàn
    hầm B1 so với mặt đất.
    Giải:
    Độ cao của mặt sàn tầng hầm B1 so với mặt đất là:
    (-10) : 3
    Ta có thể ghi kết quả của phép chia dưới dạng .

    theo
    tầng
    hầm
    tầng

    Viết kết quả của phép chia a : b trong mỗi trường
    hợp sau theo mẫu:

    Mẫu: 3 : 5 =
    a

    22

    -8

    3

    -5

    0

    b

    5

    11

    -8

    -7

    -10

    22
    5

    −8
    11

    3
    −8

    −5
    −7

    A PICTURE IS WORTH A
    THOUSAND WORDS

    0
    −10

    Kết quả cùa phép chia số nguyên a cho số nguyên b
    khác 0 có thể viết dưới dạng .
    Ta gọi là phân số.

    Phân số đọc là: a phần b, a là tử số (còn gọi
    tắt là tử), b là mẫu số (còn gọi tắt là mẫu).

    Ví dụ 1
    Viết và đọc phân số trong mỗi trường hợp sau:
    a) Tử số là 11, mẫu số là -3;
    b) Tử số là -7, mẫu số là -5;
    Trả lời:
    a) Viết là: ; đọc là: mười một phần âm ba.
    a) Viết là: ; đọc là: âm bảy phần âm năm.

    Luyện tập 1.
    Viết và đọc phân số trong mỗi trường hợp sau:
    a) Tử số là -6, mẫu số là 17;
    b) Tử số là -12, mẫu số là -37;
    Giải:
    a) : âm sáu phần mười bảy.
    b) : âm mười hai phần âm ba mươi bảy.

    Luyện tập 2.
    Cách viết nào sau đây cho ta phân số:
    a) ;

    b) ;

    c) ;

    Trả lời:
    Cách viết phân số đúng:
    a) ;

    b)

    Ví dụ 2
    Viết mỗi số nguyên sau dưới dạng phân số: 19;-7; 0.
    Giải:
    19 = ; -7 = ; 0 =

    Mọi số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là

    PHÂN SỐ BẰNG NHAU

    a. Khái niệm hai phân số bằng nhau

    CONTENTS

    a) Viết các phân số biểu thị phần
    đã tô màu trong mỗi hình bên.

    𝟏
    𝟒

    Hình 1

    b) Hai phân số đó có bằng
    nhau không? 𝟐

    𝟖

    Hình 2
    Ta thấy: hình chữ nhật bằng hình chữ nhật.
    Do đó: =

    Em hãy phát biểu
    khái niệm hai phân số
    bằng nhau.

    Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng
    cùng biểu diễn một giá trị.

    b) Quy tắc bằng nhau của hai phân số.
    Xét hai phân số bằng nhau và
    So sánh tích của tử ở phần số thứ nhất và mẫu ở phân số
    thứ hai với tích của mẫu ở phân số thứ nhất và tử ở phân

    02.

    số thứ hai.

    HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
    - Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của HĐ4.
    - Thời gian: 2 phút

    Ta có: = và cũng có 1 . 8 = 4 . 2
    Từ tích 1 . 8 = 4 . 2, liệu ta có thể có các phân số
    bằng nhau được lập từ các số 1; 2; 4; 8 không?
    Xét phân số và .
    Nếu = thì a.d = b.c . Ngược lại, nếu a.d = b.c thì = .
    Chú ý:
    Nếu a . d b . c thì hai phân số và không bằng nhau.

    Ví dụ 3
    Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
    a) và ;

    b) và ;
    Giải:

    a) Do 3 . 7 = (-7) . (-3) nên =
    b) Do 2 . (-10) 5 . 4 nên và không bằng nhau.

    Với a, b là hai số nguyên và b 0, ta luôn có:

    = và =

    Luyện tập 3.
    Các cặp phân số sau có bằng nhau không
    a) và ;

    b) và ;

    Trả lời:
    a) Do 4. (-2) = (-1) . 8 = -8
    => =

    b) Do 1. (-18) = -18
    (-3) .(-6)= 18
    =>

    TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

    a. Tính chất cơ bản
    a) Ta có : = vì 1.10 = 5.2 (quy tắc bằng nhau của hai phân số)
    Tìm số nguyên thích hợp ở

    ?

    = =

    ?
    1. 2
    2
    5. ?

    Giá trị của phân số không thay đổi khi ta nhân cả tử và mẫu với 2.
    b) Ta có : = vì 4.(-6) = 24.(-1) (quy tắc bằng nhau của hai phân số)
    Tìm số nguyên thích hợp ở

    ?

    = =

    4:

    -4
    ?

    ?
    24: -4

    Giá trị của phân số không thay đổi khi ta chia cả tử và mẫu cho -4.

     Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một
    vớirútcùng
    Quaphân
    HĐ5,sốem
    ra một số
    nguyên khác 0 thì ta được một phân
    số bằng
    số đã cho.
    được
    nhận phân
    xét gì?

     Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước
    chung của chúng thì ra được một phân số bằng phân số đã
    cho.



    = với m , m 0.



    = với n ƯC(a, b)

    Ví dụ 4
    Viết mỗi phân số sau thành phân số bằng nó và có mẫu là số dương:

    a) ;

    b) .
    Giải:

    Theo tính chất cơ bản của phân số, ta có:
    a) = =
    b) = =


    Mỗi phân số đều đưa được về một phân số bằng nó
    và có mẫu là số dương.

    Luyện tập 4.
    Viết phân số sau thành phân số bằng nó và có mẫu
    là số dương:

    ( a , b *)
    Giải:

    b. Rút gọn về phân số tối giản
    hãy
    nêusố
    lại ;khái
    niệm
    Ví dụ:Em
    Các
    phân
    ;... là
    các về
    phân số tối giản.
    Nêu
    rút
    gọnphân
    phân
    số
    với
    mẫu số là số nguyên
    Phân
    số cách
    ;số
    ; ...tối
    làgiản.
    các
    số
    chưa
    tốivà
    giản
    phân
    Lấy ví
    dụ
    về tử
    dương
    tối giản.
    phân sốvềtốiphân
    giản,sốchưa
    tối giản
    Nêu lại các bước rút
    gọn phân số với tử và

    Các bước mẫu
    rút gọn
    số tối giản:
    số làvề
    số phân
    tự nhiên.
    Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu sau khi đã bỏ đi dấu “-”
    Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số
    tối giản cần tìm.

    Ví dụ 5
    Rút gọn phân số sau về phân số tối giản
    a) ;

    b) ;
    Giải:

    a) Có: ƯCLN (12, 15) = 3. => = =
    b) Có: ƯCLN (24, 36) = 12 => = =

    Ví dụ 6
    a) Rút gọn phân số về phân số tối giản.
    b) Viết tất cả các phân số bằng phân số mà mẫu là số tự nhiên
    có một chữ số.
    Giải:

    a) Có: ƯCLN (2, 6) = 2. => = = =
    b) Ta có:

    =; = = ; = =

    c) Quy đồng mẫu nhiều phân số
    Nêu cách quy đồng mẫu nhiều phân số có tử và mẫu
    là số nguyên dương.
    THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
    - Yêu cầu: Nghiên cứu SGK, trao đổi và hoàn thành yêu
    cầu HĐ7.
    - Thời gian: 5 phút

    Các bước thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số.
    Bước 1. Viết các phân số đã cho về phân số có mẫu dương.
    Tìm BCNN của các mẫu dương đó để làm mẫu chung.
    Bước 2. Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu
    chung cho từng mẫu)
    Bước 3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số
    phụ tương ứng.

    Luyện tập 5

    Quy đồng mẫu những phân số sau:
    ; ;
    Giải:
    Ta có:

    =;

    BCNN(8, 3, 72) = 72
    72 : 8 = 9; 72 : 3 = 24; 72 : 72 = 1
    =>

    =
    =

    2. Các cặp phân số số sau có bằng nhau không? Vì sao?
    b)

    a)
    Giải:

    a)  .

    b) = ≠

    Vậy =

    Vậy ≠

    3. Tìm số nguyên x, biết:
    a)

    b)
    Giải:

    b)

    a)
     (-28).x = 16.35
    x=
     x = -20

     36.(x+7) = -24.15
    x+7=
     x + 7 = -10
    x
    = -10 - 7
    x

    = -17

    4. Rút gọn mỗi phân số sau về phân số tối giản:

    Giải:

     

    6. Quy đồng mẫu các phân số sau:
    a. và

    IRREGULAR VERBS

    a. và
    Có:
    BCNN(14, 21) = 42
    Vậy
    =

    b ; và

    Giải:
    b ; và
    BCNN(60, 18, 90) = 180
    Vậy

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1. GV nhấn mạnh HS các bước rút gọn về phân số
    tối giản, các bước quy đồng mẫu nhiều phân số
    2. Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và
    các bài tập trong SBT
    3. Chuẩn bị bài mới “So sánh các phân số. Hỗn số

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    CHÚ Ý LẮNG NGHE
     
    Gửi ý kiến